Nhảy đến nội dung
x

Nhóm nghiên cứu Công nghệ Môi trường và Xử lý sinh học

1. Giới thiệu chung

Nhóm Nghiên cứu Mạnh, trực thuộc Khoa MT&BHLĐ, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, là đơn vị tiên phong của TDTU trong lĩnh vực nghiên cứu Công nghệ Môi trường và Xử lý Sinh học.

  • Tên Tiếng Việt: Nhóm Nghiên cứu Công nghệ Môi trường và Xử lý Sinh học
  • Tên tiếng Anh: Environmental Technology and Bioremediation Research group
  • Tên gọi tắt: EnBIO Lab

2. Mục tiêu

  • Thực hiện các nghiên cứu khoa học chất lượng cao nhằm giải quyết hiệu quả những thách thức cấp bách về môi trường, tài nguyên và phát triển bền vững.
  • Phát triển và ứng dụng các công nghệ tiên tiến trong quan trắc, đánh giá và xử lý ô nhiễm môi trường.
  • Đóng góp vào mục tiêu phát triển bền vững, thích ứng biến đổi khí hậu và bảo tồn hệ sinh thái.
  • Tăng cường hợp tác nghiên cứu trong nước và quốc tế, thúc đẩy công bố khoa học và chuyển giao công nghệ.
  • Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực môi trường, công nghệ sinh học và khoa học bền vững.

3. Hướng nghiên cứu chính

  • Xác định một số các chất ô nhiễm mới nổi điển hình tại Việt Nam, đánh giá độc tính, vòng đời trong hệ sinh thái cũng như khả năng tích lũy của chúng trong các thuỷ vực.
  • Phát triển các quy trình và vật liệu xử lý hiệu quả dựa trên công nghệ sinh học môi trường, vi sinh vật đặc hiệu, vật liệu nano, hoặc các quá trình oxi hóa nâng cao nhằm tăng hiệu suất phân hủy EPs.
  • Thiết kế và chế tạo hệ thống cảm biến IoT có độ nhạy cao, khả năng truyền dữ liệu theo thời gian thực và tích hợp thuật toán phân tích – dự báo nhằm tối ưu hóa vận hành.
  • Xây dựng mô hình thử nghiệm tích hợp giám sát – xử lý – điều khiển tự động và đánh giá hiệu quả tại một số nguồn nước thải điển hình.
  • Đề xuất bộ giải pháp và quy trình ứng dụng rộng rãi, đóng góp vào mục tiêu phát triển bền vững và nâng cao năng lực quản lý môi trường..

4. Thành viên của nhóm nghiên cứu

TT

Họ và tên

Thành tích nghiên cứu khoa học

1

PGS.TS. Phạm Thanh Lưu

Trưởng nhóm

Email:phamthanhluu@tdtu.edu.vn

Điện thoại: 0961 291 688

Phó Giáo sư ngành Sinh học (2022),

Tiến sĩ Đại học Tsukuba (2015), Nhật Bản

Ngành: Khoa học công nghiệp sinh học

  • H-index (theo WoS/Scopus): 16
  • Chủ trì nhiệm vụ KHCN trong 5 năm gần nhất: chủ trì 02 (01 nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia; 01 nhiệm vụ KHCN cấp Viện hàn lâm KHCN VN; thành viên tham gia: 05
  • Xuất bản sách: 02 sách tham khảo và 01 chương sách trên WoS
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 35 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Hướng dẫn thành công 07 Học viên cao học
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác nghiên cứu với các trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước về công nghệ môi trường và xử lý ô nhiễm.

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Độc tố và các hợp chất thứ cấp từ vi tảo và vi khuẩn lam
  • Phát thải khí nhà kính trong các thuỷ vực
  • Ứng dụng vi tảo, vi khuẩn lam làm chỉ thị sinh học, xử lý ô nhiễm
  • Các chất ô nhiễm mới nổi, độc học môi trường;
  • Quản lý lưu vực, giảm thiểu phú dưỡng hóa và phát triển bền vững

2

TS. Hồ Ngô Anh Đào

Thành viên chủ chốt

Email: hongoanhdao@tdtu.edu.vn

Điện thoại: 0902 682 567

Tiến sĩ Viện Công nghệ Quốc tế Sirindhorn -
Đại học Thammasat (2018), Thái Lan

Ngành: Kỹ thuật và Công nghệ

  • H-index (theo WoS/Scopus): 9
  • Chủ trì nhiệm vụ KHCN trong 5 năm gần nhất: chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở: 01 đề tài đã nghiệm thu, 01 đề tài đang thực hiện.
  • Xuất bản 03 chương sách quốc tế
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 18 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Hướng dẫn thành công 05 Học viên cao học
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác với ít nhất 05 trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước về công nghệ môi trường và xử lý ô nhiễm..

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Kỹ thuật môi trường
  • Tái chế/ Thu hồi các sản phẩm có giá trị từ chất thải, nước thải
  • Kỹ thuật Xử lý nước cấp/ Xử lý nước thải
  • Thủy lực, thoát nước và vệ sinh môi trường

3

TS. Nguyễn Tấn Phong

Thành viên chủ chốt

Email: nguyentanphong@tdtu.edu.vn

Tiến sĩ Đại học James Cook (2016), Úc

Ngành: Khoa học và quản lý môi trường

  • H-index (theo WoS/Scopus): 12
  • Chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở: 01
  • Xuất bản sách: 01
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 30 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Hướng dẫn thành công 03 Học viên cao học
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác với các trường đại học trong và ngoài nước, đặc biệt ở Úc

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường bền vững
  • Xây dựng năng lực cộng đồng
  • Giải pháp kỹ thuật sinh thái
  • Quản lý tổng hợp vùng ven biển
  • Quản lý và quy hoạch các khu bảo tồn
  • Vận động và phân tích chính sách

4

TS. Thi Ngọc Bảo Dung

Thành viên

Email: thingocbaodung@tdtu.edu.vn

Điện thoại: 0906905901

Tiến sĩ Đại học Feng Chia (2015), Đài Loan

Ngành: Kỹ thuật và Khoa học Môi trường

  • H-index (theo WoS/Scopus): 16
  • Chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia/bộ/tỉnh nghiệm thu đạt trong 5 năm gần nhất: chủ trì 02 (01 nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia; 01 nhiệm vụ KHCN cấp Viện hàn lâm KHCN VN; thành viên tham gia: 05
  • Xuất bản sách: 02 sách tham khảo và 01 chương sách trên WoS
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 35 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Hướng dẫn thành công 07 Học viên cao học

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Năng lượng sinh học
  • Xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
  • An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
  • Kỹ thuật xử lý tiếng ồn
  • Luật an toàn vệ sinh lao động
  • Kỹ thuật môi trường
5

TS. Phạm Anh Đức

Thành viên

Email: phamanhduc@tdtu.edu.vn

Điện thoại: 0918 206933

Tiến sĩ Đại học Quốc Gia TP.HCM (2014), Việt Nam

Ngành: Kỹ thuật chuyên ngành Môi trường Đất và Nước

  • H-index (theo WoS/Scopus): 5
  • Xuất bản sách: 01 sách tham khảo.
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 15 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Hướng dẫn thành công 04 Học viên cao học
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác với Tổ chức quốc tế Mekong River Commission (MRC) và Environmental Resources management (ERM); và các sở/ngành trong nước.

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Đánh giá sức khỏe sinh thái
  • Quan trắc chất lượng nước
  • Đánh giá tích lũy kim loại nặng trong động vật không xương sống dưới nước
  • Đánh giá ảnh hưởng của vi nhựa đến hệ sinh thái dưới nước

6

TS. Trần Thị Phương Quỳnh

Thành viên

Email:  tranthiphuongquynh@tdtu.edu.vn

Điện thoại: 0962 467 722

Tiến sĩ Đại học quốc lập Đài Loan (2021), Đài Loan

Ngành: Kỹ thuật môi trường

  • H-index (theo WoS/Scopus): 5
  • Thành viên nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia/bộ/tỉnh nghiệm thu đạt trong 5 năm gần nhất: 01
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ 4 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Hướng dẫn thành công 02 Học viên cao học
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác nghiên cứu với một số trường đại học, viện nghiên cứu ở khu vực Đài Loan, Hàn quốc và một số khác trong và ngoài nước.

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Xử lý và thu hồi tài nguyên từ nước thải ngành bán dẫn
  • Quá trình oxy hóa nâng cao kết hợp vi sóng
  • Tối ưu hóa quá trình xử lý môi trường
  • Phát triển vật liệu hấp phụ từ phụ phẩm công/nông nghiệp
  • Ứng dụng công nghệ EM trong xử lý môi trường

7

TS. Nguyễn Thị Hiện

Thành viên

Email: nguyenthihien1@tdtu.edu.vn

Điện thoại: 0869298087

Tiến sĩ Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc,
Đại học Khoa học và Công nghệ  (2021), Hàn Quốc

Ngành: KKỹ thuật Năng lượng và Môi trường

  • H-index (theo WoS/Scopus): 8
  • Chủ trì 2 đề tài với đối tác quốc tế, 1 đề tài với doanh nghiệp trong nước, 1 đề tài cơ sở
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ 9 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác nghiên cứu với một số trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước trong khu vực.

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Vi sinh vật môi trường
  • Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học
  • Năng lượng và môi trường

8

"

TS. Vũ Đức Cảnh

Thành viên

Email: vuduccanh@tdtu.edu.vn

Điện thoại: 0973132489

Tiến sĩ Đại học Tokyo (2020), Nhật Bản

Ngành: Kỹ thuật Môi trường

  • H-index (theo WoS/Scopus): 8
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất: 14 bài công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác quốc tế: thành viên tham gia các dự án quốc tế: (1) Seeding New Zealand-Japan Joint Research program, Japan Science and Technology Agency (JST) (2024-2026) (2) Japan-Philippines international joint research, Japan Science and Technology Agency (JST) (2024-2027) (3) JST-Mirai program, Japan Science and Technology Agency (JST)(2022-2027).

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Giám sát dịch tễ học thông qua nước thải
  • Đánh giá và quản lý rủi ro vi sinh vật trong nước
  • Phát triển kỹ thuật thu hồi và phát hiện virus trong nước
  • Công nghệ khử trùng virus trong nước
  • Chỉ thị vi sinh vật cho giám sát chất lượng nước

9

TS. Đoàn Thị Kim Quyên

Thành viên

Email: doanthikimquyen@tdtu.edu.vn

Điện thoại: 0902 678 605

Tiến sĩ Đại học Quốc Lập Trung Ương (2023), Đài Loan

Ngành: Kỹ thuật Môi trường

  • H-index (theo WoS/Scopus): 8
  • Chủ trì 2 đề tài với đối tác quốc tế, 1 đề tài với doanh nghiệp trong nước, 1 đề tài cơ sở
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ 9 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Hướng dẫn Học viên cao học/NCS: Chưa có
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác nghiên cứu với một số trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước trong khu vực.

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Chuyển đổi chất thải sinh khối thành vật liệu có giá trị gia tăng (aerogel, than hoạt tính, vật liệu xúc tác)
  • Kỹ thuật bắt giữ CO2
  • Xử lý chất ô nhiễm bằng phương pháp hấp phụ
  • Đánh giá tác động môi trường bằng công cụ LCA

10

TS. Nguyễn Vũ Duy

Thành viên

Email: nguyenvuduy@tdtu.edu.vn

Tiến sĩ Đại học Chulalongkorn (2015), Thái Lan

Ngành: Hóa hữu cơ

  • H-index (theo WoS/Scopus): 4
  • Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 03 công bố khoa học trên WoS/Scopus
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác nghiên cứu với một số trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước trong khu vực.

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Tổng hợp hữu cơ các hợp chất có hoạt tính sinh học (Kháng alpha-glucosidase, tyrosinase, điều trị Alzheimer, ...)

11

''

GS. Sandhya Babel

(Giáo sư cộng tác, Thành viên)

Email:sandhya@siit.tu.ac.th

Giáo sư Viện kỹ thuật quốc tế Sirindhorn, Đại học Thammasat, Thái Lan

Tiến sĩ Viện Công nghệ Châu Á (1999), Thái Lan

Ngành: Kỹ thuật Môi trường

  • H-index (theo WoS/Scopus): 36
  • Đã có kinh nghiệm hợp tác nghiên cứu với các trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước về công nghệ môi trường và xử lý ô nhiễm.

Các hướng nghiên cứu chính:

  • Ô nhiễm vi nhựa và sự hấp thụ bởi sinh vật
  • Pin nhiên liệu vi sinh
  • Hấp phụ
  • Quang xúc tác
  • Thực vật xử lý ô nhiễm
  • Đánh giá vòng đời (LCA) và công nghệ màng

5. Năng lực về cơ sở vật chất và trang thiết bị

Phòng thí nghiệm (link tham khảo)

''

Phòng thí nghiệm C514 (diện tích: 60 m2)

''

Phòng thí nghiệm C607 (diện tích: 60 m2)

Trang thiết bị nghiên cứu

TT

Tên thiết bị

Mục đích sử dụng

Đơn vị quản lý

1

DO and BOD Meter Model HI5421-02

Nghiên cứu

Khoa MT&BHLĐ

2

COD Benchtop Photometer HI83314-02

Nghiên cứu

Khoa MT&BHLĐ

3

COD heating reactor HI839800-02

Nghiên cứu

Khoa MT&BHLĐ

 

4

pH/ORP/ISE and EC/TDS and DO Benchtop Meter Starter Kit

Model: HI6553

Nghiên cứu

Khoa MT&BHLĐ

 

5

Portable Turbidity meter

Model: HI93703C

Nghiên cứu

Khoa MT&BHLĐ

 

6

Portable logging turbidity meter HI93703

Nghiên cứu

Khoa MT&BHLĐ

 

7

Tủ đông bảo quản mẫu vi sinh

Nghiên cứu

Khoa MT&BHLĐ

8

Bể rửa siêu âm đa năng

Nghiên cứu

Khoa MT&BHLĐ

Một số hình ảnh về trang thiết bị nghiên cứu tại Lab

 '' ''
''  ''

Hệ thống thiết bị hiện đại tại Lab luôn vận hành để phục vụ nghiên cứu khoa học 

6. Các công trình công bố nổi bật (thành viên nhóm là tác giả chính/tác giả gửi bài)

  1. Nguyen HT, Le NT, 2026. Treatment performance and microbial succession of salinity-acclimated activated sludge treating saline domestic wastewater. Environmental Technology 1–13.
  2. Ta AT, Ho NAD, Tran VN, 2026. Decentralized greywater treatment and reuse for non-potable purposes in Southeast Asian Nations: Toward sustainable water management. Journal of Environmental Management 404, 129387.
  3. Sutha Shobana, Elangovan AK, Dung TNB, Jaffur BN, Kumar T, Shankar SG, Karuppusamy I, Sundaram A, 2026. Advanced remediation: A sustainable technology for removal of water/wastewater contaminants. Korean Journal of Chemical Engineering 25. https://doi.org/10.1007/s11814-026-00677-4.
  4. Dung TNB, Nguyen TTH, Ly QV, Ong HL, Truong HB, 2026. Recent advances and challenges in advanced oxidation processes for degradation of nano- and microplastics in water: a critical review. RSC Advances 16, 11874–11896.
  5. Singhopon T, Canh VD, Kadoya S, Katayama H, 2026. A full-scale co-located comparison of virus removal by membrane bioreactor and conventional activated sludge systems. Water Research 292.
  6. Nguyen DX, Ngo QX, Nguyen TMY, Tran TT, Tran THY, Pham TL, 2026. Change in fish composition and their distribution after twenty years of the Ba Lai Dam construction in the Mekong Delta, Viet Nam. Regional Studies in Marine Science 93, 104669.
  7. Dao NVT, Nguyen MK, Dong PSN, Phan HVT, Nguyen VD, Le TKD, Hoang LTTT, Mai DT, Chavasiri W, Nguyen VK, 2025. Effect of different solvents on bioactive phenolics and antioxidant, antimicrobial, and α-glucosidase inhibition activities of Barringtonia acutangula Gaertn. flower extracts. Natural Product Research 1–10. https://doi.org/10.1080/14786419.2025.2486322.
  8. Nguyen VD, Muanprasat C, Kaewin S, Poolsri W, Chavasiri W, 2025. AMPK activation by 2′-hydroxy-2,4,5-trimethoxychalcone derivatives in podocyte cells. ChemMedChem e202500177. https://doi.org/10.1002/cmdc.202500177.
  9. Nguyen VT, Van BTT, Uyen TN, Tong NX, Pham TL, Vy NHT, Thuy DT, Thuy NP, Kobayashi M, 2025. Functional divergence of zebrafish keap1 paralogs revealed by CRISPR/Cas9-mediated gene editing: a specialized role for keap1b in inflammation. Transgenic Research 34(1), 53.
  10. Duong TT, Pham LA, Pham TL, Nguyen TM, Nguyen TAN, Nguyen SN, Pham PT, Hoang TQ, Nguyen-Thuy D, Pham TMH, Nghiem VH, Bui VH, Nguyen TT, Do HT, Doan TO, Hoang VTK, Le TPQ, Nguyen XC, Suzanne M, 2025. Microplastic and microcystin in tropical drinking water reservoir: pollution characteristics and human health risk assessment. Environmental Monitoring and Assessment 197(8), 974.
  11. Nguyen TD, Huynh TN, Nguyen VT, Dinh KV, Wiegand C, Pham TL, Bui MH, Itayama T, Tran NT, Wang Z, Dao TS, 2025. Multigenerational testing reveals delayed chronic toxicity of bisphenol A to Daphnia magna: a common characteristic of endocrine-disrupting chemicals? Environmental Pollution 374, 126253.
  12. Pham AD, Nguyen TD, Dao TS, Nguyen VT, Nguyen XD, Phan DD, Pham TL, 2025. Ecological health assessment of the Mekong River and its tributaries: challenges and future perspective – a review. Polish Journal of Environmental Studies. https://doi.org/10.15244/pjoes/210363.
  13. Nguyen TD, Nguyen VT, Dinh KV, Wiegand C, Wang Z, Baduel C, Pham TL, Duong TT, Nguyen QH, Do VM, Le TPQ, Huang YC, Dao TS, 2025. Multigenerational ecotoxicity of tris(2-butoxyethyl) phosphate to the tropical water flea Ceriodaphnia cornuta and probabilistic ecological risk assessment in freshwater environments. Aquatic Toxicology 283, 107363.
  14. Phan TM, Huynh VB, Darsono SNAC, Pham TL, Bui HM, 2025. Ultrasound-assisted lipid extraction from Chlorella sp.: Taguchi design and life cycle assessment. Molecular Biotechnology 67(8), 3097–3108.
  15. Tran QTP, Nguyen TT, Dao ONS, Lin CY, Lin PH, 2025. Manganese-coated granular oyster shells: a novel approach for heavy metal removal from urban stormwater runoff. Applied Water Science 15(8), 1–18.
  16. Nguyen TD, Itayama T, Iwami N, Shimizu K, Dao TS, Pham TL, Tran VQ, Maseda H, 2025. Toxicity of ciprofloxacin and ofloxacin to Moina macrocopa and investigation of p-value adjustments for (eco)toxicological studies. Drug and Chemical Toxicology 47(5), 662–673.
  17. Tuyen DK, Jeong S, Cho K, Nguyen HT, 2025. Biological treatment shaping microplastic-associated microbial communities in wastewater treatment plant. Journal of Water Process Engineering 76, 108120.
  18. Dung TNB, Lay CH, Sellappa K, Bhatia SK, Mehrez I, Kumar V, Kumar G, 2025. Recent trends in the application of CFD and ANN on the biohydrogen—A review. International Journal of Hydrogen Energy 152, 150194.
  19. Lu QO, Bahramloo R, Rodrigo-Comino J, Wang J, Talebi A, Tran QTP, Sepehri M, 2025. Evaluating the impact of roof rainwater harvesting on hydrological connectivity and urban flood mitigation. Results in Engineering 25, 104022.
  20. Phong NT, 2025. Vegetated intertidal mudflat and existing ecological restoration perspectives to control coastal erosion: constraints and recommendations. Ecological Engineering 215, 107610.
  21. Pham TL, Tran TT, Tran THY, Nguyen TMY, Nguyen XD, Bui MH, Nguyen VT, 2025. Do diatom and nematode assemblages reflect the same ecological status in a tropical eutrophic reservoir? Aquatic Sciences 87(1), 11.
  22. Trang NTM, Huong NTT, Ho NAD, 2025. Using recycled coal ash from thermal power plants and rice husk ash as alternative aggregates for manufacturing terrazzo tiles. Environment and Natural Resources Journal 23(2), 151–164.
  23. Phong NT, Thuan NB, Tien NN, 2025. Monitoring the effectiveness of emergent detached offshore structures in mangrove vegetation increase: lessons and recommendations. Life 15(2), 136.
  24. Nguyen BT, Le TMN, Nguyen BLT, Dang TM, 2025. Land use-based assessment of surface-water quality using indices approaches. Urban Water Journal 22(2), 258–271.
  25. Nguyen TD, Huynh TN, Nguyen VT, Dinh KV, Wiegand C, Pham TL, Dao TS, 2025. Multigenerational testing reveals delayed chronic toxicity of bisphenol A to Daphnia magna. Environmental Pollution 374, 126253.
  26. Nguyen TD, Nguyen VT, Dinh KV, Wiegand C, Wang Z, Baduel C, Pham TL, Duong TT, Nguyen QH, Do VM, Le TPQ, 2025. Multigenerational ecotoxicity of tris(2-butoxyethyl) phosphate to the tropical water flea Ceriodaphnia cornuta. Aquatic Toxicology 283, 107363.
  27. Phong NT, Thuan NB, Tien NN, Van Quoc H, 2025. Is it ecologically feasible to enclose mangrove–mud coasts using multiple concrete structures for erosion control? Ecological Engineering 219, 107678.
  28. Canh VD, Singhopon T, Kasuga I, Katayama H, 2025. Removal of viruses and antibiotic resistance genes in bacteriophage fraction by conventional activated sludge and membrane bioreactor treatment systems. Science of The Total Environment 989, 179787.
  29. Doan QKT, Chiang KY, 2025. Facile synthesis of polyethyleneimine-modified cellulose nanocrystal/silica hybrid aerogel for CO₂ adsorption. Environmental Science and Pollution Research 32(6), 3438–3455.
  30. Nguyen DV, Muanprasat C, Kaewin S, Hengphasatporn K, Shigeta Y, Rungrotmongkol T, Chavasiri W, 2024. Synthesis and biological evaluation of 2′-hydroxychalcone derivatives as AMPK activators. Bioorganic Chemistry 143, 107048. https://doi.org/10.1016/j.bioorg.2023.107048.
  31. Idowu O, Sukandar ER, Nguyen DV, Mulya F, Parasuk V, Wonganan P, Chavasiri W, Thiraphibundet P, 2024. Two new rotenoid glycosides from the rhizomes of Stemona curtisii Hook. f. Natural Product Research 1–11. https://doi.org/10.1080/14786419.2023.2301474.
  32. Le HTT, Hioki Y, Nguyen DV, Le TKD, Nguyen VK, Dang TT, Nguyen TAT, Nguyen THT, Vu THD, Pham TKN, 2024. Identification and α-glucosidase inhibitory activity evaluation of two new coumarins derived from Mansonia gagei J.R. Drumm. Natural Product Research 1–6. https://doi.org/10.1080/14786419.2024.2324367.
  33. Phan HVT, Nguyen DV, Le TKD, Nguyen TAM, Dong PSN, Tran TN, Dao NVT, Nguyen HC, Luu HT, Chavasiri W, 2024. Morusacerane: a new gammacerane triterpenoid from the trunk of Morus alba Linn. with α-glucosidase inhibitory activity. Natural Product Research 1–10. https://doi.org/10.1080/14786419.2024.2340043.
  34. Ho NAD, Leo CP, Ta AT, Nguyen TQ, 2024. From drainage to resource: a practice approach to reuse greywater for household irrigation purposes. Water Practice & Technology wpt2024033.
  35. Nguyen HT, Choi W, Jeong S, Bae H, Oh S, Cho K, 2024. Comprehensive assessment of chlorination disinfection on microplastic-associated biofilms. Journal of Hazardous Materials 134751.
  36. Chen YR, Thanh DTH, Tran QTP, Liu BL, Srinophakun P, Chiu CY, Chen KH, Chang YK, 2024. Utilization of chicken egg white waste-modified nanofiber membrane for anionic dye removal. Membranes 14(6), 128.
  37. Trinh BS, Lien LT, Duc PA, 2024. Acute exposure to polyethylene microbeads and effects on the water flea Moina macrocopa. Bulletin of Environmental Contamination and Toxicology 113(2), 24.
  38. Phong NT, Nguyen LT, 2024. Intertidal bare mudflat and wave attenuation: a case study in the Vietnamese Mekong Delta. Ecological Engineering 206, 107320.
  39. Phong NT, 2024. Erosion of mangrove dominated muddy coasts in Vietnam and Indonesia: processes and accelerating factors. Regional Studies in Marine Science 79, 103821.
  40. Phong NT, Thuan NB, Loi LT, Quoc HV, 2024. Morphological evolution of an intertidal mudflat in relation to mangrove growth. Life 14(6), 711.
  41. Pham TL, Bui MH, Nguyen TD, Dao TS, 2024. Occurrence of microcystins in water, sediment, and aquatic animals in Dau Tieng Reservoir. Journal of Oceanology and Limnology 42(6), 1751–1763.
  42. Nguyen TD, Itayama T, Tran QV, Dao TS, Iqbal MS, Pham TL, 2024. Ecotoxicity of delafloxacin to Simocephalus vetulus under calcium modulation. Science of The Total Environment 923, 171450.
  43. Nguyen VT, Thao VTM, Hanh LLP, Rol TH, Thao NHP, Nguyen TX, Pham TL, Thuy DT, 2024. Exploring phytochemical diversity and antioxidant potential of Smilax glabra Roxb. Applied Biochemistry and Biotechnology 1–18.
  44. Nguyen BT, Nguyen VN, Nguyen TX, My TD, Le AH, 2024. Pollution-source fractionation and surface-water quality in Saigon River. Hydrological Sciences Journal 69(14), 1961–1972.
  45. Ho NAD, Tran TKT, 2024. Adsorption efficiency of kaoline–chitosan composite beads for Ca and As removal. IOP Conference Series: Earth and Environmental Science 1368(1), 012001.
  46. Pham AD, Dao TS, 2024. Aquatic invertebrates and abiotic factors in Can Gio coastal water. IOP Conference Series: Earth and Environmental Science 1349(1), 012010.
  47. Pham AD, Nguyen TTH, Vu TMH, 2024. Assessment of indoor air quality of furniture manufacturers. IOP Conference Series: Earth and Environmental Science 1368(1), 012008.
  48. Pham AD, Dao TS, 2024. Aquatic invertebrates in Can Gio coastal water. IOP Conference Series: Earth and Environmental Science 1349(1), 012010.
  49. Phung NHT, Lien LT, Nguyen Ha KB, Tran LM, Nguyen-Viet HA, Duc PA, Trinh BS, 2024. Effects of microplastics and PCB153 on Daphnia magna. Human and Ecological Risk Assessment 30(1–2), 22–39.
  50. Doan KQT, Chiang KY, 2024. Statistical optimization of cellulose nanocrystal from cotton cloth waste. International Journal of Environmental Science and Technology 21(6), 5691–5704.
  51. Nguyen TD, Itayama T, Tran QV, Dao TS, Iqbal MS, Pham TL, 2024. Ecotoxicity of the fluoroquinolone antibiotic delafloxacin to the water flea Simocephalus vetulus and its offspring under the influence of calcium modulation. Science of The Total Environment 923, 171450.
  52. Danova A, Nguyen DV, Toyoda R, Mahalapbutr P, Rungrotmongkol T, Wonganan P, Chavasiri W, 2023. 3′,4′,5′-trimethoxy- and 3,4-dimethoxychalcones targeting A549 cells: synthesis, cytotoxic activity, and molecular docking. Journal of Molecular Structure 1275, 134572. https://doi.org/10.1016/j.molstruc.2022.134572.
  53. Nguyen DV, Hengphasatporn K, Danova A, Suroengrit A, Boonyasuppayakorn S, Fujiki R, Shigeta Y, Rungrotmongkol T, Chavasiri W, 2023. Structure—yeast α-glucosidase inhibitory activity relationship of 9-O-berberrubine carboxylates. Scientific Reports 13, 18865. https://doi.org/10.1038/s41598-023-45116-0.
  54. Ho NAD, Bui AK, Babel S, 2023. Removal of natural organic matter to reduce chlorine by-products. Science & Technology Asia, 142–157.
  55. Ho NAD, Nguyen VH, Babel S, 2023. Application of integrated technologies for industrial wastewater treatment. Journal of Environmental Engineering 149(10), 04023067.
  56. Nguyen TP, Nuong TC, Quang NH, 2023. Local perceptions of mangrove protection. Ocean & Coastal Management 237, 106530.
  57. Nguyen TT, Nguyen TP, 2023. Marine plastic litter in Phu Quoc MPA. Journal of the Polish Mineral Engineering Society 2, 107–113.
  58. Lu QO, Jung CC, Chao HR, Chen PS, Lee CW, Tran QTP, Chang WH, 2023. Organophosphate flame retardants and fine particles in indoor/outdoor air. Environment International 174, 107871.
  59. Tran QTP, Ananthakrishnan B, Tung HH, 2023. Antibacterial properties of heated oyster-shell particles. Journal of Water and Health 21(3), 372–384.
  60. Dung TNB, Lay CH, Nguyen DD, Chang SW, Banu JR, Hong Y, Park JH, 2023. Improving biohydrogen production of macroalgal biomass. Fuel 332, 125895.
  61. Phong NT, Nuong CT, Quang NH, 2023. Local perceptions of mangrove protection. Ocean & Coastal Management 237, 106530.
  62. Ta AT, Babel S, 2023. Microplastics and heavy metals in a tropical river. Science of The Total Environment 897, 165405.
  63. Phong NT, Loi LT, 2023. Efficacy of coastal management policies. Journal of Coastal Conservation 27, 55.
  64. Canh VD, Torii S, Singhopon T, Katayama H, 2023. Inactivation of coxsackievirus B5 by free chlorine. Journal of Water and Health 21(9), 1318–1324.
  65. Canh VD, Nga TT, Lien NT, Katayama H, 2023. Development of a simple and low-cost method using Moringa seeds for efficient virus concentration in wastewater. Science of The Total Environment 950, 167101.
  66. Canh VD, Yasui M, Torii S, Oguma K, Katayama H, 2023. Susceptibility of enveloped and non-enveloped viruses to ultraviolet LED irradiation and implications for virus inactivation mechanisms. Environmental Science: Water Research & Technology 9(9), 2283–2292.
  67. Viet NTT, Vu DC, Duong TH, 2023. Effect of hydraulic retention time on anaerobic membrane bioreactor performance treating slaughterhouse wastewater. Environmental Research 233, 116522.
  68. Nguyen HT, Lee YK, Kwon JH, Hur J, 2023. Microplastic biofilms in water treatment systems: fate and risks of pathogenic bacteria and antibiotic resistance genes. Science of The Total Environment 892, 164523.
  69. Chi NTL, Nhung TC, Chanh HC, Duc PA, Yen NTH, 2023. Assessing livestock raising and waste treatment in small-scale pig farming households in Binh Dinh Province. VNUHCM Journal of Earth Science and Environment 7(2), 776–785.
  70. Pham LT, Tran YTH, Tran TT, Bui HM, Le LT, Dao TS, Nguyen DT, 2023. Ecological and human health risk assessments of cyanotoxins and heavy metals in a drinking water supply reservoir. Journal of Water and Health 21(8), 1004–1016.
  71. Nguyen TD, Itayama T, Iwami N, Shimizu K, Dao TS, Pham TL, Maseda H, 2023. Thoracic limb activity of Simocephalus vetulus and its descendants is shaped by the combination of delafloxacin and calcium. Human and Ecological Risk Assessment: An International Journal 29(5–6), 1013–1030.
  72. Pham TL, Nguyen HQ, Truong NCQ, Tran THY, Tran TT, Ha NT, Le TV, Nguyen NL, 2023. Long-term interaction between land use patterns and water quality in tropical reservoirs. Fundamental and Applied Limnology 196(2), 107–120.
  73. Le TH, Nguyen TNQ, Tran TXP, Nguyen HQ, Truong NCQ, Le TL, Pham VH, Pham TL, Tran THY, Tran TT, 2023. Identifying the impact of land use land cover change on streamflow and nitrate load following modeling approach: a case study in the upstream Dong Nai River basin, Vietnam. Environmental Science and Pollution Research 30(26), 68563–68576.
  74. Truong HB, Huy BT, Lee YI, Nguyen HT, Cho J, Hur J, 2023. Magnetic visible-light photocatalyst CuFe₂O₄/Bi₂WO₆/mpg-C₃N₄ for natural organic matter treatment. Chemical Engineering Journal 453, 139777.
  75. Ho BQ, Vu HNK, Nguyen TT, Nguyen TTG, Diep TQN, Le Vo P, Pham TKN, 2022. Modeling impacts of industrial park activity on air quality. IOP Conference Series: Earth and Environmental Science 964(1), 012023.
  76. Pham TL, Tran THY, Tran TT, Ngo XQ, Nguyen XD, 2022. Assessment of surface water quality in a drinking water supply reservoir in Vietnam: a combination of different indicators. Rendiconti Lincei. Scienze Fisiche e Naturali 33(3), 653–662.
  77. Canh VD, Liu M, Sangsanont J, Katayama H, 2022. Capsid integrity detection of pathogenic viruses in waters: recent progress and potential future applications. Science of The Total Environment 827, 154258.
  78. Canh VD, Lien NT, Nga TTV, 2022. Evaluation of pepper mild mottle virus as an indicator virus for water safety and quality. STCE–HUCE Journal of Science and Technology in Civil Engineering 16(2), 76–88.
  79. Duong TH, Trung NT, Phan CTD, Nguyen VD, Nguyen HC, Dao TBN, Mai DT, Niamnont N, Tran TNM, Sichaem J, 2022. A new diterpenoid from the leaves of Phyllanthus acidus. Natural Product Research 36, 539–545. https://doi.org/10.1080/14786419.2020.1789980.
  80. Ho NAD, Nguyen VH, Babel S, 2022. Operation of different reverse osmosis membrane modules for high-strength wastewater treatment. Sustainability 14(23), 16105.
  81. Ho NAD, Duong HL, Van Nhat B, Dan NH, Thuan NC, Son TB, Le Luu T, 2022. SnO₂-mixed oxide electrodes for water treatment: role of low-cost active anode. In: The Handbook of Environmental Chemistry. Springer, 1–30.
  82. Tran QTP, Lin PH, 2022. Optimizing the recovery of ceramic-grade calcium fluoride from HF/H₂SiF₆ wastewater. Journal of Cleaner Production 333, 130125.
  83. Tang VT, Li Q, Rene ER, Behera SK, Maleki A, Da CT, Phong NT, 2022. Immobilization of microorganisms in activated zeolite beads and alkaline pretreated straws for ammonium removal. Water Science & Technology 85(1), 63–76.
  84. Phong NT, 2022. Offshore structures, sea mud accumulation and mangrove regeneration: insights from the Mekong Delta. Ocean & Coastal Management 225, 106243.
  85. Phong NT, Quang NH, Van Sang T, 2022. Shoreline change and community-based climate change adaptation: lessons from Brebes, Indonesia. Ocean & Coastal Management 218, 106037.
  86. Ho QN, Anam GB, Kim J, Park S, Lee TU, Jeon JY, Lee BJ, 2022. Fate of sulfate in municipal wastewater treatment plants and its effect on sludge recycling as fuel. Sustainability 15(1), 311.
  87. Ho QN, Fettweis M, Hur J, Desmit X, Kim JI, Jung DW, Lee BJ, 2022. Flocculation kinetics and mechanisms of microalgae–clay suspensions in different growth phases. Water Research 226, 119300.
  88. Doan TKQ, Chiang KY, 2022. Characteristics and kinetics of spherical cellulose nanocrystal extracted from cotton cloth waste. Sustainable Environment Research 32(1), 26.
  89. Nguyen HT, Adil S, Cho K, Jeong S, Kim EJ, 2022. Improvement of carbamazepine removal via biodegradation coupled with PMS-based Fenton oxidation. Journal of Environmental Chemical Engineering 10(4), 108150.
  90. Choi W, Nguyen HT, Kim EJ, Cho K, 2022. Investigation of microplastic biofilm communities from freshwater. Journal of Korean Society of Water and Wastewater 36(2), 97–106.
  91. Nguyen HT, Choi W, Kim EJ, Cho K, 2022. Microbial community niches on microplastics under various riverine conditions. Science of The Total Environment 849, 157781.
  92. Nguyen HT, Lee YM, Hong JK, Hong S, Chen M, Hur J, 2022. Climate warming-driven changes in dissolved organic matter flux and bacterial communities in the Arctic Ocean. Frontiers in Marine Science 9, 968583.
  93. Ho NAD, Nguyen TMT, Nguyen TTTN, Ngo MK, 2022. Raw water quality assessment for improvement plan at Thu Duc Water Treatment Plant, Vietnam. Journal of the Polish Mineral Engineering Society 2, 135–140.
  94. Hoang NTT, Doan QKT, Le-Thanh A, Tran ATK, Huy NN, 2021. Enhanced pilot-scale photocatalytic treatment for drinking water using sunlight. Nanotechnology for Environmental Engineering 6(3), 56.
  95. Canh VD, Torii S, Yasui M, Kyuwa S, Katayama H, 2021. Capsid integrity RT-qPCR for selective detection of intact SARS-CoV-2 in wastewater. Science of The Total Environment 791, 148122.
  96. Canh VD, Torii S, Furumai H, Katayama H, 2021. Assessing intact viruses in surface and tap water via capsid integrity (RT-)qPCR. Water Research 189, 116674.
  97. Canh VD, Tabata S, Yamanoi S, Onaka Y, Yokoi T, Furumai H, Katayama H, 2021. Evaluation of porous carbon adsorbents from rice husks for virus removal. Water 13(9), 1–10.
  98. Ho NAD, Babel S, 2021. Roles of inoculum and substrate in bioelectrochemical systems for metal removal and recovery. In: Bioremediation, Nutrients, and Other Valuable Product Recovery. Elsevier, 231–246.
  99. Ho NAD, Babel S, 2021. Functional components of a bioelectrochemical system for metal removal and recovery: a review. In: Bioremediation, Nutrients, and Other Valuable Product Recovery. Elsevier, 153–183.
  100. Nguyen TMT, Ho NAD, Babel S, 2021. Reuse of waste sludge and fly ash for manufacturing adobe bricks. Chemosphere 284, 131367.
  101. Ho NAD, Leo CP, 2021. Emerging applications of cellulose, cellulose derivatives and nanocellulose in carbon capture. Environmental Research 197, 111100.
  102. Phong NT, Luom TT, 2021. Configuration of allocated mangrove areas and protection of muddy coasts. Sustainability 13(11), 6258.
  103. Nguyen HT, Kim Y, Choi JW, Jeong S, Cho K, 2021. Soil microbial communities-mediated bioattenuation in simulated aquifer storage and recovery. Environmental Research 197, 111069.
  104. Nguyen HT, Cho K, Jang A, Jeong S, 2021. Cost analysis and scheduling of desalination vessels using reverse osmosis technology. Membrane Water Treatment 12(4), 177.

7. Danh mục sách, chương sách, giáo trình đã xuất bản

  • Ho NAD, Duong HL, Van Nhat B, Dan NH, Thuan NC, Son TB, Hoinkis J, Le Luu T (2022). SnO2-Mixed Oxide Electrodes for Water Treatment: Role of the Low-Cost Active Anode. In Cost-efficient Wastewater Treatment Technologies: Engineered Systems (pp. 255-284). Cham: Springer International Publishing. https://link.springer.com/chapter/10.1007/698_2022_874. Cham: Springer International Publishing.
  • Ho NAD, Babel S (2021) Functional components of a bioelectrochemical system for removal and recovery of metals: A review. In: Bioremediation, Nutrients, and Other Valuable Product Recovery. Elsevier, pp 153-183. https://doi.org/10.1016/B978-0-12-821729-0.00004-X
  • Ho NAD, Babel S (2021) Roles of inoculum and substrate in bioelectrochemical system used for removal and recovery of metals from wastewater. In: Bioremediation, Nutrients, and Other Valuable Product Recovery. Elsevier, pp 231-246. https://doi.org/10.1016/B978-0-12-821729-0.00008-7
  • Bao, P.N., Canh, V.D. (2021). Addressing associated risks of COVID-19 infections across water and wastewater service chain in Asia. in: Environmental Resilience and Transformation in Times of COVID-19, Elsevier Inc., pp.103–114 (ISBN:978-0-32-385512-9).
  • E. Alegado, J. M. Aliño, S. C. F. Chow, M. B. L. Diola, P. J. D. GAMARALALAGE, L. Gurrero, M. HENGESBAUGH, V. Hernandez, Y. Ishimura, M. KATO, E. Kim, C. LIU, M. MOINUDDIN, D. Moon, M. Okuno, S. OLSEN, G. Pelogio, P. Pey, Ngoc-Bao P., T. Samson, S. S. Swain, M. A. Tanchuling, V. D. Canh (2021). Water: FROM THE RIVERS TO THE OCEANS. Plastic Atlas Asia Edition: Facts and Figures about the World of Synthetic Polymers, 28–29 (ISBN 978-988-75619-0-3).
  • Pham Thanh Luu, 2020. Toxin and other secondary metabolites in cyanobacteria. Publishing House for Science and Technology, 200 pages (in Vietnamese).
  • Ngo Xuan Quang, Pham Thanh Luu, Tran Ngoc Diem My, 2020. Biological Indicators for Water Quality Management. Agricultural Publishing House, 280 pages (in Vietnamese).
  • Pham TL, Tran ND, 2019. Microcystins in freshwater ccosystems: Occurrence, distribution, and current treatment approaches (In book: Water and wastewater treatment technologies. Editor: Xuan-Thanh Bui, Chart Chiemchaisri Takahiro Fujioka, Sunita Varjani). Springer Nature Singapore, page: 15-36. https://doi.org/10.1007/978-981-13-3259-3_2
  • Jaykumar Gladstone Christoper, Gopalakrishnan Kumar, Addisu Ferede Tesema, Ngoc Bao Dung Thi, Kobayashi Takuro, Kai-Qin Xu, 2016. Bioremediation for Tanning Industry: A Future Perspective for Zero Emission (In book: Management of Hazardous Wastes, Chapter 6. Editors: Hosam El-Din M. Saleh and Rehab O. Abdel Rahman, pp.91-102). DOI: 10.5772/63809. INTECH.

8. Các sản phẩm KHCN đã đăng ký sở hữu trí tuệ, chuyển giao

  • Jeong, S., Choi, J.-W., Cho, K., Nguyen, H.T., Kim, Y., Jang, A., Lee, S., Lee, S., Aquifer storage and recovery system including aerobic reactor using microbes from underground aquifer, United States patent, Patent No.: US 10745306 B2, 18 Aug 2020.
  • Jeong, S., Cho, K., Choi, J.-W., Hong, S. W., Lee, S., Kim, E.-J., Chung, J. S., Nguyen, H.T., Kim, Y., Aquifer storage and recovery system using natural coagulant, United States patent, Patent No.: US 11142472 B2, 12 Oct 2021.
  • Cho, K., Kim, E.-J., Nguyen, H.T., Yoon, H.W, Microplastic biofilm formation device in nature (성상별 미세플라스틱 생물막 형성장치), Republic of Korea patent, Patent No.: 제 10-2336101 호, 2 Dec 2021.

9. Các dự án và đề tài đã và đang thực hiện

TT

Tên nhiệm vụ, mã số

Chủ nhiệm

Thời gian thực hiện

Cấp quản lý

Tình trạng

1

Phát triển giải pháp dịch tễ học nước thải trong giám sát và cảnh báo sớm bệnh lao tại Việt Nam

TS. Vũ Đức Cảnh

2025-2027

Quốc gia (Nafosted)

Đang thực hiện

2

ASEAN IVO 2025 project: ICT-Driven Water Quality Monitoring Systems: Enhancing Precision and Sustainability under the Climate Change

TS. Hồ Ngô Anh Đào,

TS. Trần Thị Phương Quỳnh

2024-2026

Đề tài với Tổ chức quốc tế - National Institute of Information and Communications Technology (NICT) – Nhật Bản

Đang thực hiện

3

Nghiên cứu tái sử dụng bùn thải từ nhà máy nước cấp, tro bay nhiệt điện và tro trấu trong sản xuất gạch không nung

TS. Hồ Ngô Anh Đào

 

2025

FOSTECT - TDTU

Đang thực hiện

4

Nghiên cứu sử dụng quần thể vi khuẩn ưa mặn trong mô hình bể phản ứng theo mẻ (SBR) để xử lý nước thải sinh hoạt nhiễm mặn

TS. Nguyễn Thị Hiện

2025

FOSTECT - TDTU

Đang thực hiện

5

Tác động riêng biệt của quá trình khử trùng bằng clo và tia cực tím lên các cộng đồng vi khuẩn liên quan đến vi nhựa trong nước thải

TS. Nguyễn Thị Hiện

2025

Đề tài với Tổ chức quốc tế - Trường KIST thuộc Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (KIST)

Đã nghiệm thu

6

Tổ chức không gian của quần thể vi sinh vật liên quan đến rác thải nhựa ở sông Sài Gòn, Việt Nam

TS. Nguyễn Thị Hiện

2024

Đề tài với Tổ chức quốc tế - Trường KIST thuộc Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (KIST)

Đã nghiệm thu

7

ASEAN IVO 2021 project: Hệ thống IoT tái sử dụng nước ở các nước đang phát triển

TS. Hồ Ngô Anh Đào

2021-2024

Đề tài với Tổ chức quốc tế - National Institute of Information and Communications Technology (NICT) – Nhật Bản

Đã nghiệm thu

8

Nghiên cứu loại bỏ vật chất hữu cơ tự nhiên (NOM) khỏi nước mặt bằng phương pháp đông tụ và keo tụ để giảm thiểu sự hình thành các sản phẩm phụ khử trùng bằng clo: nghiên cứu trường hợp Nhà máy xử lý nước Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

TS. Hồ Ngô Anh Đào

2021-2022

Đề tài với Tổ chức quốc tế - International Foundation for Science (IFS, Sweden)

Đã nghiệm thu

9

Đánh giá sự ảnh hưởng của hệ thống xử lý nước thải đô thị lên cộng đồng vi sinh vật bám dính trên hạt vi nhựa

TS. Nguyễn Thị Hiện

2023

Đề tài với Tổ chức ngoài Trường - Công ty TNHH Khoa học KTest

Đã nghiệm thu

10

Tìm hiểu thủy động lực học và vận chuyển trầm tích trong quá trình hình thành Cồn Ngang, Huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang

TS. Nguyễn Tấn Phong

 

2023

FOSTECT - TDTU

Đã nghiệm thu

11

Nghiên cứu khả năng xử lý chất dinh dưỡng và chất hữu cơ trong nguồn nước mặt của một số loài thủy sinh - Quy mô phòng thí nghiệm

TS. Hồ Ngô Anh Đào

 

2023

FOSTECT - TDTU

Đã nghiệm thu

12

Microalgal biorefinery towards bioenergy and bioproducts generation

TS. Thi Ngọc Bảo Dung

2023

FOSTECT - TDTU

Đã nghiệm thu

13

Đánh giá các tác động từ đập nhân tạo đến phú dưỡng hóa ở hồ Trị An (KHCBSS.02/19-21)

TS. Phạm Thanh Lưu

2019-2022

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Đã nghiệm thu

14

Ứng dụng kỹ thuật real-time PCR và sinh học phân tử trong nghiên cứu độc tố và khám phá đa dạng gen của quần xã vi khuẩn lam ở hồ Trị An (106.04-2018.314)

TS. Phạm Thanh Lưu

2019-2022

Quốc gia (Nafosted)

Đã nghiệm thu