Giảng viên - Nhà khoa học
| HỌ VÀ TÊN | HỌC HÀM, HỌC VỊ, CHỨC VỤ | LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU |
Hồ Ngô Anh Đào![]() |
Tiến sĩ, Trưởng Khoa |
- Kỹ thuật môi trường; - Tái chế/ Thu hồi các sản phẩm có giá trị từ chất thải, nước thải; - Kỹ thuật Xử lý nước cấp/ Xử lý nước thải; - Thủy lực, thoát nước và vệ sinh môi trường. |
Đặng Mỹ Thanh![]() |
Thạc sĩ - Nghiên cứu sinh, Phó Trưởng khoa |
- Luật và Chính sách môi trường; - Ứng dụng GIS để đánh giá, quản lý và dự báo chất lượng môi trường; - Kinh tế môi trường; - Kiểm toán môi trường. |
Phạm Thanh Lưu![]() |
Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Trưởng nhóm nghiên cứu mạnh EnBIO Lab |
- Độc tố và các hợp chất thứ cấp từ vi tảo và vi khuẩn lam; - Đa dạng sinh học vi tảo, vi khuẩn lam; - Ứng dụng vi tảo, vi khuẩn lam làm chỉ thị sinh học, xử lý và giảm thiểu các chất ô nhiễm; - Các chất ô nhiễm mới nổi, độc học môi trường; - Quản lý lưu vực, giảm thiểu phú dưỡng hóa và phát triển bền vững. |
Trần Thị Phương Quỳnh![]() |
Tiến sĩ, Trưởng bộ môn ngành Khoa học Môi trường |
- Xử lý và thu hồi nước thải ngành bán dẫn; - Tối ưu hóa sử dụng phương pháp đáp ứng bề mặt; - Quá trình oxy hóa nâng cao kết hợp vi sóng. |
Nguyễn Thị Hiện![]() |
Tiến sĩ, Trưởng bộ môn ngành Kỹ thuật Môi trường |
- Vi sinh vật môi trường; - Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học; - Năng lượng và môi trường. |
Ninh Xuân Huy![]() |
Tiến sĩ, Trưởng bộ môn ngành Bảo Hộ Lao Động |
- Khoa học an toàn; - Chất lượng không khí trong nhà; - Khoa học khí dung; - Phơi nhiễm và đánh giá rủi ro sức khoẻ; - Đánh giá và kiểm soát mối nguy; - Vệ sinh công nghiệp và an toàn nghề nghiệp. |
Nguyễn Tấn Phong![]() |
Tiến sĩ |
- Quản lý bền vững tài nguyên thiên nhiên và môi trường; - Phát triển năng lực cộng đồng - Giải pháp kỹ thuật sinh thái; - Quản lý vùng ven biển bền vững; - Quản lý và quy hoạch các khu bảo tồn; - Vận động chính sách và phân tích. |
Phạm Anh Đức![]() |
Tiến sĩ |
- Quan trắc môi trường sinh thái; - Đánh giá chất lượng môi trường; - Quản lý tài nguyên bền vững; - Đánh giá ảnh hưởng của vi nhựa lên môi trường và sinh vật. |
Thi Ngọc Bảo Dung![]() |
Tiến sĩ |
- Năng lượng sinh học; - Xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại; - An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp; - Kỹ thuật xử lý tiếng ồn; - Luật an toàn vệ sinh lao động; - Kỹ thuật môi trường. |
Đoàn Thị Kim Quyên![]() |
Tiến sĩ |
- Chuyển đổi chất thải sinh khối thành vật liệu có giá trị gia tăng (aerogel, than hoạt tính, vật liệu xúc tác); - Kỹ thuật bắt giữ CO2; - Xử lý chất ô nhiễm bằng phương pháp hấp phụ; - Đánh giá tác động môi trường bằng công cụ LCA. |
Nguyễn Vũ Duy![]() |
Tiến sĩ |
- Tổng hợp hữu cơ các hợp chất có hoạt tính sinh học (Kháng alpha-glucosidase, tyrosinase, điều trị Alzheimer, ...). |
Vũ Đức Cảnh![]() |
Tiến sĩ |
- Giám sát dịch tễ học thông qua nước thải; - Đánh giá và quản lý rủi ro vi sinh vật trong nước; - Phát triển kỹ thuật thu hồi và phát hiện virus trong nước; - Công nghệ khử trùng virus trong nước; - Chỉ thị vi sinh vật cho giám sát chất lượng nước. |
Nguyễn Thị Thanh Hương![]() |
Thạc sĩ - Nghiên cứu sinh |
- Xử lý nước thải; - Quản lý chất thải rắn. |
Nguyễn Tấn Thông![]() |
Tiến sĩ |
- Phát triển kiến trúc CDI/MCDI cải tiến để tách, thu hồi chọn lọc kim loại nặng từ nước thải; - Tổng hợp vật liệu oxit kim loại nền than sinh học (từ phụ phẩm nông nghiệp) phục vụ xử lý môi trường và làm sạch nước. |
Nguyễn Phước Lộc![]() |
Thạc sĩ - Nghiên cứu sinh |
- Công thái học; - Khoa học an toàn; - Phơi nhiễm và đánh giá rủi ro sức khoẻ; - Đánh giá và kiểm soát mối nguy; - Vệ sinh công nghiệp và an toàn nghề nghiệp. |
Phạm Thị Kim Nhung![]() |
Thạc sĩ - Nghiên cứu sinh |
- Quản lý cháy nổ; - Đánh giá rủi ro; - Đánh giá điều kiện lao động; - Luật An toàn, Vệ sinh lao động; - An toàn thiết bị chịu áp lực; - Kỹ thuật an toàn thiết bị nâng và vận chuyển. |
Trần Thức Thiện![]() |
Thạc sĩ |
- Ecgônômi trong vệ sinh lao động; - Đánh giá phơi nhiễm nghề nghiệp; Quản lý sức khỏe nghề nghiệp; - Đánh giá yếu tố tâm sinh lý lao động và Ergonomics - tổ chức lao động - Dịch tễ học môi trường. |
Nguyễn Thi Thu Hà![]() |
Tiến sĩ |
- Luật và chính sách pháp luật về môi trường: hồ sơ môi trường; ứng phó sự cố môi trường; - Luật và chính sách pháp luật về hóa chất: hồ sơ hóa chất (kế hoạch/biện pháp ứng phó phòng ngừa sự cố hóa chất); huấn luyện an toàn hóa chất; - Luật và chính sách pháp luật về an toàn vệ sinh lao động: huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; đánh giá rủi ro; quan trắc môi trường lao động; phân loại lao động; bản đồ tiếng ồn; - Khí nhà kính; đánh giá vòng đời sản phẩm; phát triển bền vững. |
Phạm Tài Thắng![]() |
Thạc sĩ |
- Kỹ thuật an toàn cơ khí; - Đánh giá an toàn hệ thống. |
Tạ Hoàng Trọng![]() |
Thạc sĩ |
Giáo vụ khoa |
Phạm Thị Hồng Nga![]() |
Thạc sĩ |
Thư ký khoa |
Prof. Hsin-hsin Tung![]() |
Giáo sư cộng tác |
- Công nghệ sinh học; - Vi sinh vật môi trường; - Xử lý nước cấp. |
Prof. Sandhya Babel![]() |
Giáo sư cộng tác |
- Ô nhiễm vi nhựa và sự hấp thụ bởi sinh vật; - Pin nhiên liệu vi sinh; - Hấp phụ; - Quang xúc tác; - Thực vật xử lý ô nhiễm; - Đánh giá vòng đời (LCA) và công nghệ màng. |
Prof. Leo Choe Peng![]() |
Giáo sư cộng tác |
- Công nghệ màng để thu giữ carbon và thu hồi nước. |
Assoc. Prof. Ong Meng Chuan![]() |
Giáo sư cộng tác |
- Địa hóa học; - Ô nhiễm biển; - Ô nhiễm kim loại nặng. |
Assoc. Prof. Ikuro Kasuga![]() |
Giáo sư cộng tác |
- Nghiên cứu Công nghệ Nước và Môi trường. |



























